YersinUni công bố thông tin tuyển sinh năm 2026
28/02/2026

TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT THÔNG BÁO CÁC THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 NHƯ SAU (DỰ KIẾN): 

I. THÔNG TIN CHUNG 

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT

Mã trường: DYD

Địa chỉ: 27 Tôn Thất Tùng, Phường Lâm Viên – Đà Lạt, Lâm Đồng

Hotline/Zalo: 0911 66 20 22 – 0981 30 91 90

Website: https://yersin.edu.vn

Sứ mệnh: “Đào tạo thế hệ trẻ trở thành những công dân toàn cầu, có khả năng phát huy năng lực sáng tạo, tinh thần khởi nghiệp và có trách nhiệm với xã hội”. 

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1. Đối tượng 

– Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định; 

– Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. 

1.2. Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau: 

– Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường; 

– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành; 

– Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

Năm 2026, Trường Đại học Yersin Đà Lạt xét tuyển dựa trên 04 phương thức: 

2.1. Phương thức 1 – DYD-HB1 (mã 200): Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 10, 11, 12 

– Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình của 3 môn học cả năm lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp xét tuyển (tổng điểm trung bình được làm tròn đến 01 (một) chữ số thập phân); có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ. 

– Điểm xét tuyển = ((ĐTB môn 1 Lớp 10 + Lớp 11 + Lớp 12) + (ĐTB môn 2 Lớp 10 + Lớp 11 + Lớp 12) + (ĐTB môn 3 Lớp 10 + Lớp 11 + Lớp 12))/3 >= 18.0. 

Trong đó, điểm xét tuyển ngành Điều dưỡng, Luật kinh tế >= 19.0; ngành Y khoa, Dược học >= 21.0. 

Ghi chú: 

– Điểm của môn Toán hoặc Ngữ Văn theo tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 1/3 điểm xét tuyển trở lên. 

– Nếu thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển thì quy đổi điểm ngoại ngữ theo quy định ở mục IV dưới đây. 

– Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế. 

– Ngành Y khoa và Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; 

– Ngành Điều dưỡng: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên. 

– Ngành Luật kinh tế: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên. 

– Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026

Đăng ký nhu cầu tuyển sinh năm 2026:

2.2. Phương thức 2 – DYD-TN1 (mã 100): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 

– Điểm xét tuyển được tính theo điểm Tổ hợp môn xét tuyển. 

– Thí sinh phải đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường thông báo sau khi có kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 (có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ). 

Ghi chú: 

– Ngành Y khoa, Dược học, Điều dưỡng, Luật kinh tế: Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. 

– Ngành Kiến trúc, Thiết kế nội thất: Trường xét tuyển điểm thi môn vẽ tại các Trường có tổ chức thi môn năng khiếu. 

2.3. Phương thức 3 – DYD-NL1 (mã 402): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học có tổ chức 

– Điểm xét tuyển là điểm quy đổi về thang điểm 30 từ tổng điểm bài thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học khác có tổ chức. 

– Điểm quy đổi đạt từ 15 điểm trở lên; ngành Điều dưỡng và Luật kinh tế đạt từ 18đ trở lên và ngành Y khoa và Dược học đạt từ 20đ trở lên (có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ). 

Ghi chú: 

– Ngành Y khoa và Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; 

– Ngành Điều dưỡng: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên. 

– Ngành Luật kinh tế: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên. 

– Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026; 

2.4. Phương thức 4 – DYD-TT1 (mã 301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

Trường Đại học Yersin Đà Lạt xét tuyển thẳng thí sinh đủ điều kiện tuyển thẳng tại Điều 8, Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh 

Nhà trường sẽ công bố quy tắc, mức quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh ngay sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố các số liệu thống kê về “tương quan giữa điểm các môn thi tốt nghiệp THPT với điểm trung bình các môn học ở THPT”. 

Đăng ký nhu cầu tuyển sinh năm 2026:

III. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN 

TT NGÀNH HỌC MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN
1 QUẢN TRỊ KINH DOANH

Gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị kinh doanh

2. Kế toán – Tài chính – Ngân hàng

3. Digital Marketing

‎7340101 A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Văn, Toán, Anh)

C01 (Văn, Toán, Lý)

C04 (Văn, Toán, Địa)

X02 (Toán, Văn, Tin)

K01 (Toán, Tin, Anh)

X25 (Toán, GDKT&PL, Anh)

2 LUẬT KINH TẾ 7380107 D01 (Văn, Toán, Anh)

C03 (Văn, Toán, Sử)

C04 (Văn, Toán, Địa)

X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

3 CÔNG NGHỆ SINH HỌC

Gồm các chuyên ngành:

1. Sinh học Nông nghiệp Công nghệ cao

2. Công nghệ sinh học thực vật

3. Công nghệ vi sinh vật

4. Công nghệ Y sinh 

‎7420201 A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X66 (Văn, Sinh, GDKT&PL)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D01 (Văn, Toán, Anh)

B03 (Toán, Sinh, Văn)

4 CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 7540101 A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X66 (Văn, Sinh, GDKT&PL)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D01 (Văn, Toán, Anh)

B03 (Toán, Sinh, Văn)

5 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Gồm các chuyên ngành:

1. Công nghệ phần mềm

2. Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 

‎7480201 A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Văn, Toán, Lý)

X06 (Toán, Lý, Tin)

X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)

D01 (Văn, Toán, Anh)

K01 (Toán, Anh, Tin)

X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)

X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)

X02 (Toán, Văn, Tin)

6 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ 7510205 A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Văn, Toán, Lý)

X06 (Toán, Lý, Tin)

X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)

D01 (Văn, Toán, Anh)

K01 (Toán, Anh, Tin)

X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)

X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)

X02 (Toán, Văn, Tin)

7 KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ 7520114 A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Văn, Toán, Lý)

X06 (Toán, Lý, Tin)

X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)

D01 (Văn, Toán, Anh)

K01 (Toán, Anh, Tin)

X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)

X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)

X02 (Toán, Văn, Tin)

8 KIẾN TRÚC ‎7580101 D01 (Văn, Toán, Anh)

C01 (Văn, Toán, Lý)

C04 (Văn, Toán, Địa)

X03 (Toán, Văn, Công nghệ CN)

A01 (Toán, Lý, Anh)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

V02 (Toán, Anh, Vẽ)

9 THIẾT KẾ NỘI THẤT 7580108 D01 (Văn, Toán, Anh)

C01 (Văn, Toán, Lý)

C04 (Văn, Toán, Địa)

X03 (Toán, Văn, Công nghệ CN)

A01 (Toán, Lý, Anh)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

V02 (Toán, Anh, Vẽ)

10 ĐIỀU DƯỠNG ‎7720301 B00 (Toán, Hóa, Sinh)

X15 (Toán, Sinh, Công nghệ CN)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

A02 (Toán, Lý, Sinh)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X10 (Toán, Hóa, Tin)

X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

11 DƯỢC HỌC ‎7720201 B00 (Toán, Hóa, Sinh)

X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

A02 (Toán, Lý, Sinh)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X10 (Toán, Hóa, Tin)

X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

12 Y KHOA  7720101 B08 (Toán, Sinh, Anh)

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)

13 QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH

Gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị Nhà hàng – Khách sạn

2. Quản trị Lữ hành

3. Quản trị Sự kiện

‎7810103 D01 (Văn, Toán, Anh)

D09 (Toán, Sử, Anh)

D10 (Toán, Địa, Anh)

C03 (Văn, Toán, Sử)

C04 (Văn, Toán, Địa)

D15 (Văn, Địa, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

A07 (Toán, Sử, Địa)

14 TÂM LÝ HỌC 7310401 D01 (Văn, Toán, Anh)

B03 (Toán, Sinh, Văn)

C02 (Văn, Toán, Hóa)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

X01 (Toán, Văn, GDKT&PL) 

X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)

15 QUAN HỆ CÔNG CHÚNG

Gồm các chuyên ngành:

1. Thiết kế đồ họa truyền thông

7320108 D01 (Văn, Toán, Anh)

C01 (Văn, Toán, Lý)

C03 (Văn, Toán, Sử)

C04 (Văn, Toán, Địa)

X02 (Toán, Văn, Tin)

C00 (Văn, Sử, Địa)

X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)

16 NGÔN NGỮ ANH

Gồm các chuyên ngành:

1. Ngôn ngữ Anh

2. Tiếng Anh Du lịch

3. Tiếng Anh thương mại

7220201 D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

D11 (Văn, Lý, Anh)

D01 (Văn, Toán, Anh)

X79 (Văn, Tin, Anh)

X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)

X25 (Toán, GDKT&PL, Anh) 

A01 (Toán, Lý, Anh)

17 ĐÔNG PHƯƠNG HỌC

Gồm các chuyên ngành:

1. Hàn Quốc

2. Nhật Bản

3. Trung Quốc

7310608 D01 (Văn, Toán, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

D11 (Văn, Lý, Anh)

X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

C03 (Văn, Toán, Sử)

C04 (Văn, Toán, Địa)

Đăng ký nhu cầu tuyển sinh năm 2026:

 IV. CHÍNH SÁCH TUYỂN THẲNG, ƯU TIÊN XÉT TUYỂN, QUY ĐỔI ĐIỂM TIẾNG ANH 

1. Thí sinh xét tuyển vào Trường Đại học Yersin Đà Lạt được áp dụng các chính sáchtuyển thẳng, ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

2. Quy định về môn ngoại ngữ thay thế

Đối với thí sinh thi môn ngoại ngữ được chọn xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ thay thế theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo: 

STT 

ĐIỂM CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH 

ĐIỂM QUY ĐỔI TUYỂN SINH 
TOEFL ITP  TOEFL iBT  IELTS  CEFR 
420 – 449  30 – 35  4.0  B1  7.5 
450 – 479  35 – 39  4.5  B1  8.0 
480 – 499  40 – 45  5.0  B1  8.5 
500 – 529  46 – 61  5.5  B2  9.0 
530 – 549  62 – 77  6.0  B2  9.5 
>= 550  >= 78  >= 6.5  C1  10.0 

V. NHỮNG ƯU THẾ KHÁC BIỆT CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT

LỰA CHỌN TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT, BẠN ĐANG LỰA CHỌN CÁC ƯU THẾ KHÁC BIỆT:

1. Sinh viên tốt nghiệp đại học chỉ với 3 năm học

👍SV tốt nghiệp sớm hơn 01 năm; có nhiều cơ hội nghề nghiệp hơn.

👍SV tiết kiệm chi phí sinh hoạt của 01 năm học đại học.

👍SV có thêm thu nhập từ 01 năm đi làm sớm; đủ để trang trải học phí 03 năm tại YersinUni.

👍Việc tổ chức đào tạo trong 3 năm giúp SV làm quen với lịch làm việc toàn thời gian, nhanh chóng hòa nhập với môi trường làm việc chuyên nghiệp tại doanh nghiệp sau khi tốt nghiệp.

👍SV được đăng ký học Thạc sĩ từ năm 3; hoàn thành ĐH – ThS trong 4,5 – 5 năm.

2. SV được trải nghiệm “Học kỳ doanh nghiệp” từ năm Nhất

👍Sinh viên được học tại hơn 200 doanh nghiệp/ đối tác hàng đầu. Với mục tiêu “Job ready – Học tập sẵn sàng cho nghề nghiệp tương lai”, sau 3 năm học, SV sẽ có 1 năm kinh nghiệm thực tập, làm việc tại doanh nghiệp.

👍SV được rèn luyện kỹ năng thực tế tại doanh nghiệp.

👍Với sự hỗ trợ từ Tập đoàn TTC và các doanh nghiệp, đối tác chiến lược, YersinUni cam kết giới thiệu việc làm cho 100% SV tốt nghiệp.

3. Cơ hội học tập và làm việc quốc tế

👍Sinh viên có trải nghiệm quốc tế tại các đất nước phát triển ngay trong quá trình học: SV các ngành Điều dưỡng, Hàn Quốc học, Nhật Bản học, Du lịch, Ngôn ngữ Anh… sẽ được trải nghiệm “Học kỳ nước ngoài” tại các đất nước phát triển như: Nhật Bản, Hàn Quốc…

👍SV được trải nghiệm “Học kỳ thực tập nước ngoài” tại Nhật Bản có lương 200 triệu đồng.

👍SV có cơ hội việc làm quốc tế sau tốt nghiệp.

4. Sinh viên được hỗ trợ khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo

👍 SV được Nhà trường hỗ trợ khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo và nghiên cứu khoa học: Thông qua tổ chức các cuộc thi Yersin Talent; làm mentor cho SV; kết nối với doanh nghiệp…

5. Happy University – Trường học hạnh phúc của những công dân toàn cầu tương lai

👍Sinh viên được chăm lo, tạo điều kiện phát triển.

👍Thầy/Cô luôn sẵn sàng tư vấn.

👍Học bổng và chính sách hấp dẫn: 2 tỷ đồng học bổng Alexandre Yersin (Học bổng toàn phần, bán phần và học bổng 30% học phí toàn khóa học); 200 chỗ ở miễn phí cho SV ở xa; tài trợ lãi suất vay vốn học tập 0%.

👍Xanh, sạch, đẹp, an toàn, hiện đại.

👍 Môi trường học tập, rèn luyện năng động, sáng tạo: Sinh viên Yersin luôn dẫn đầu phong trào SV toàn quốc: Vô địch SV 2012, Á quân SV 2020-2021…

👍14 CLB hỗ trợ học tập, rèn luyện.

👍Top 4 đồng phục đẹp nhất Việt Nam.

👍Yersin’s Hub: Thủ tục một cửa.

6. Đào tạo “Công dân toàn cầu” sẵn sàng cho kỷ nguyên 4.0

👍Mục tiêu của Trường Đại học Yersin Đà Lạt là đào tạo “Công dân toàn cầu” với những sẵn sàng cho kỷ nguyên 4.0.

👍Trường trang bị A.S.K: THÁI ĐỘ, KỸ NĂNG, KIẾN THỨC để giúp SV thành công và tiến xa trên con đường sự nghiệp.

Tại Trường Đại học Yersin Đà Lạt, SV được hòa mình và trải nghiệm môi trường học tập năng động, thực tiễn, gắn liền với nhu cầu của doanh nghiệp. Chúng tôi trang bị kiến thức, kỹ năng để bạn sẵn sàng gặt hái thành công và thay đổi tương lai.

CÁC MẪU PHIẾU TUYỂN SINH 2026:  

1) Phiếu đăng ký xét tuyển: TẠI ĐÂY 

2) Bản sao học bạ THPT (có chứng thực hoặc mang theo bản chính để đối chiếu). 

3) Bản sao bằng tốt nghiệp THPT có chứng thực hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026; có thể bổ sung sau). 

4) Các minh chứng để được hưởng chế độ ưu tiên quy định trong văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo: giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên, Sổ hộ khẩu… (nếu có). 

5) Lệ phí xét tuyển: 20.000đ/1 nguyện vọng. 

ĐỊA CHỈ GỬI THƯ VÀ LIÊN HỆ KHI CẦN THÊM THÔNG TIN 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT 

Số 27 Tôn Thất Tùng, Phường Lâm Viên – Đà Lạt, Lâm Đồng 

Hotline/ Zalo: 0911 66 20 22 – 0981 30 91 90 

Email: tuyensinh@yersin.edu.vn  

Website: http://www.yersin.edu.vn  

Facebook: https://www.facebook.com/YersinUniversity  

Ghi chú: Để có cơ hội trúng tuyển cao, các em học sinh nhanh chóng đăng ký để được tư vấn, hướng dẫn. 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT 

Tin tức liên quan