Thông tin tuyển sinh 2020

TRANG CHỦ Thông tin tuyển sinh 2020

Xét tuyển bằng điểm thi năng lực 2020 của ĐHQG TP. HCM

Ngày đăng 12/09/2020 | Lượt xem: 289

Trường Đại học Yersin Đà Lạt chính thức nhận hồ sơ xét tuyển bằng điểm thi đánh giá năng lực năm 2020 của Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh. Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực 2020 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (thang điểm 1200) và cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định.

> ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN VÀ NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Đạt từ 600 điểm trở lên của kỳ thi đánh giá năng lực 2020 do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức.
  • Đối với ngành Điều dưỡng: Học sinh tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại từ trung bình trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5,5 trở lên; và đạt mức điểm từ 650 điểm trở lên.

Đối với ngành Ngành Dược học: Học sinh tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; và đạt mức điểm từ 800 điểm trở lên.

> THỜI GIAN XÉT TUYỂN

  • Từ nay đến hết ngày 30.9.2020.

> THỜI GIAN CÔNG BỐ KẾT QUẢ TRÚNG TUYỂN

  • Trước ngày 02.10.2020.

> HỒ SƠ XÉT TUYỂN:

1. Phiếu đăng ký xét tuyển 2020 (tải TẠI ĐÂY).

2. Bản photo Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2020 của Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh.

3. Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

4. Lệ phí xét tuyển: 30,000đ/nguyện vọng.

> CÁCH THỨC NỘP HỒ SƠ XÉT TUYỂN:

Thí sinh có thể nộp hồ sơ xét tuyển bằng 03 hình thức:

1. Đăng ký trực tiếp tại website https://tracuuts.yersin.edu.vn/#/ChucNang (sau đó phải gửi hồ sơ theo đường bưu điện).

2. Nộp trực tiếp tại Phòng Tuyển sinh và Truyền thông của Trường.

3. Nộp qua đường bưu điện (chuyển phát nhanh).

Ghi chú: Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng (nộp khi nộp hồ sơ xét tuyển).

Địa chỉ nhận hồ sơ:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT

Phòng Tuyển sinh & Truyền thông

27 Tôn Thất Tùng, phường 8, TP. Đà Lạt

Hotline: 1900 633 970 / 0911 66 20 22

Website: http://yersin.edu.vn

Email: tuyensinh@yersin.edu.vn

* CÁC NGÀNH TUYỂN SINH VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN

TT

NGÀNH HỌC

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

1

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị kinh doanh

2. Kế toán doanh nghiệp

3. Tài chính - Ngân hàng

7340101

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

2

KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG

Gồm các chuyên ngành:

1. Công nghệ môi trường

2. Quản lý môi trường

3. Tư vấn môi trường

7440301

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

3

CÔNG NGHỆ SINH HỌC

Gồm các chuyên ngành:

1. Công nghệ sinh học thực vật

2. Công nghệ vi sinh vật

7420201

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

4

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

7480201

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

D01 (3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

K01 (Toán, Tiếng Anh, Tin học)

5

KIẾN TRÚC

7580101

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

6

THIẾT KẾ NỘI THẤT

 

 

7580108

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

7

ĐIỀU DƯỠNG

7720301

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

8

DƯỢC HỌC

7720201

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)

9

NGÔN NGỮ ANH

Gồm các chuyên ngành:

1. Ngôn ngữ Anh

2. Tiếng Anh Du lịch

3. Tiếng Anh thương mại

 

7220201

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)

D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)

10

QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH

Gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị Nhà hàng - Khách sạn

2. Quản trị lữ hành

7810103

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)

11

ĐÔNG PHƯƠNG HỌC

Gồm các chuyên ngành:

1. Hàn Quốc

2. Nhật Bản

7310608

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D15 (Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh)

12

QUAN HỆ CÔNG CHÚNG

7320108

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

13

CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

7540101

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

C08 (Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học)

D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)

14

LUẬT KINH TẾ

7380107

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

C20 (Ngữ Văn, Địa lý, GDCD)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT

1
Bạn cần hỗ trợ?
Tư Vấn Trực Tuyến 1900 633970 tuyensinh@yersin.edu.vn